Dịch

vandalism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động cố ý phá hoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Willful damage to or destruction of any property, such as graffiti or defacement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vandalismDạng gốc (base form)
  2. vandalismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

vandal-ism

  1. mượn từ tiếng Phápvandalisme

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . 1970 .Bradford từng tự hào có hai nhà ga có mái che toàn bộ. Cả hai đã bị xóa sổ vào những năm 1970 trong một hành động phá hoại mang tính doanh nghiệp và dân sự.
  • .Đã xảy ra tình trạng phá hoại.
  • .Nạn phá hoại đang gia tăng.

AI