vandalismo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/bandaˈlismo/nguồn
Nghĩa chính
- Phá hoạidanh từvandalism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vandalismoDạng gốc (base form)
- vandalismosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Phá vỡ kính của các cửa hàng là một hình thức phá hoại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phá hoại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh