vampy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xem vamptính từResembling or characteristic of a vamp; tending toward indecency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , , .
- , , , , “ , .”
Họ từ (word family)
cùng gốc vampy- vampyricMa cà rồngtính từ
- vampyropodThành viên của nhóm được đề xuất là Vampyropoda (tương đương với siêu bộ Octopodiformes), bao gồm mực ma cà rồng và bạch tuộc; một dạng bạch tuộcdanh từ
- vampyrellidCác cercozoan trong họ Vampyrellidaedanh từ
- vampyromorphLoài động vật thân mềm thuộc bộ phân loại Vampyromorphida, trong đó mực ma cà rồng là loài duy nhất còn sống sótdanh từ