valance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tấm rèm ngắn thường treo dọc theo mép trên của cửa sổdanh từA short curtain that usually hangs along the top edge of a window.
- Khung trang trí được sử dụng để che đi cơ cấu rèm, v.v. ở phía trên cửa sổdanh từA decorative framework used to conceal the curtain mechanism and so on at the top of a window.
- Viền vải ngắn, trang trí treo trên giường, từ dưới nệm đến sàn, dùng để che lò xo hộp hoặc khoảng trống dưới gầm giường và ngăn bụi tích tụ ở đódanh từA short, decorative edging of cloth that hangs from a bed, from beneath the mattress to the floor, used to conceal the box spring or space under the bed and prevent dust from accumulating there.
- Viền vải ngắn, trang trí che đi chân của một chiếc ghế dài, ghế sofa, v.vdanh từA short, decorative edging of cloth that conceals the legs of a couch, sofa, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valanceDạng gốc (base form)
- valancesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tấm thân xe ô tô treo thấp
- Tấm thân xe ô tô treo thấp, bên dưới cản trước hoặc sau, mục đích là khí động học và trang trí nhưng không mang tính cấu trúc (thường là tấm diềm)A low-hanging auto body panel, below a front or rear bumper, whose purpose is aerodynamic and decorative but not structural (often valance panel).
Ví dụ
- .
- , , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc valanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivalance
- từ tiếng Anglo-Normanvalaunce
- từ tiếng Pháp cổavaler“to descend, go down”