Nghĩa chính
- Đáng yêu, ngây thơtính từInnocently, often cloyingly cute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uwu speakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với uwu speech |
| uwu speechdanh từ | danh từ | Dạng văn bản trẻ con mỉa mai trên Internet nhằm truyền đạt sự dễ thương hoặc ngây thơ, được tạo ra bằng cách thay thế một số chữ cái nhất định, chẳng hạn như r và l bằng w, sử dụng các thuật ngữ trẻ con, cách diễn đạt và biểu tượng cảm xúc dễ thương, chẳng hạn như uwu, owo hoặc kaomoji |
Họ từ (word family)
cùng gốc uwu- uwuingHành động che đậy hoặc bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó trong khi giảm thiểu hoặc hạ thấp hành vi sai tráidanh từ
- uwuificationQuá trình chuyển đổi văn bản thành lời nói trẻ con, ngây thơ hoặc nhẹ nhàng quá mức, bao gồm việc thêm các yếu tố như trò chuyện trẻ con, biểu tượng cảm xúc và hoán đổi một số chữ cái bằng w; chuyển đổi sang bài phát biểu uwudanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ thuật ngữ quốc tếuwu
Ví dụ
- , . , , .Hoặc Instagram, nơi các video chó mèo dễ thương từng ngự trị. Giờ đây, một thuật toán khó lường khác lại dọn ra một thực đơn gồm các bà vợ truyền thống, anh chàng phòng gym và các cô nàng uwu.
- , .Cô gái mèo của tôi ơi, em thật đáng yêu.