Dịch

uwu

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đáng yêu, ngây thơtính từInnocently, often cloyingly cute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uwuDạng gốc (base form)
  2. more uwuSo sánh hơn (comparative)
  3. most uwuSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

uwu speakdanh từĐồng nghĩa với uwu speech
uwu speechdanh từDạng văn bản trẻ con mỉa mai trên Internet nhằm truyền đạt sự dễ thương hoặc ngây thơ, được tạo ra bằng cách thay thế một số chữ cái nhất định, chẳng hạn như r và l bằng w, sử dụng các thuật ngữ trẻ con, cách diễn đạt và biểu tượng cảm xúc dễ thương, chẳng hạn như uwu, owo hoặc kaomoji

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ thuật ngữ quốc tếuwu

Ví dụ

  • , . , , .Hoặc Instagram, nơi các video chó mèo dễ thương từng ngự trị. Giờ đây, một thuật toán khó lường khác lại dọn ra một thực đơn gồm các bà vợ truyền thống, anh chàng phòng gym và các cô nàng uwu.
  • , .Cô gái mèo của tôi ơi, em thật đáng yêu.

AI