Dịch

utricle

danh từ (noun)
/ˈjuː.tɹɪk.əl/

Nghĩa chính

  1. Khoang lớn hơn trong số hai khoang chứa đầy chất lỏng tạo thành một phần của mê cung màng ở tai trong của động vật có xương sống (phần còn lại là túi) và là nơi mở ra các kênh hình bán nguyệt. Nó chứa các tế bào lông và sỏi tai gửi tín hiệu đến não liên quan đến hướng của đầudanh từThe larger of the two fluid-filled cavities forming part of the membranous labyrinth in the vertebrate inner ear (the other being the saccule) and into which the semicircular canals open. It contains hair cells and otoliths which send signals to the brain concerning the orientation of the head.
  2. Dạng rút gọn của prostatic utricledanh từClipping of prostatic utricle.
  3. Loại quả khô, một hạt, không nứt với vỏ có màng mỏng, tương tự như quả achene và được tìm thấy trong cây củ cải đường và cây đậu tàudanh từA dry indehiscent one-seeded fruit with thin membranous pericarp, similar to an achene and found in the beet and dock plants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. utricleDạng gốc (base form)
  2. utriclesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prostatic utricledanh từTúi nhỏ ở lỗ tuyến tiền liệt giống với tử cung
utriculo-tiền tốLiên quan đến utricle

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc utricle

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháputricule
  2. mượn từ tiếng Latinhūtriculus“a small skin or leathern bottle”

AI