Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cổng USBdanh từ riêngInitialism of Universal Serial Bus; a serial bus standard for connecting devices.
- Viết tắt US Bancorpdanh từ riêngInitialism of US Bancorp.
- Ổ nhớ USBdanh từA USB flash drive.
- Viết tắt unified S‑banddanh từInitialism of unified S-band (a communication system used for the Apollo program).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- USBDạng gốc (base form)
- USBsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| usb cable | Cáp USB | |
| usb charger | Sạc USB | |
| usb connection | Kết nối USB | |
| usb device | Thiết bị USB | |
| usb flash drive | Ổ flash USB | |
| usb portdanh từ | danh từ | Cổng USB |
| USB stickdanh từ | danh từ | Thanh USB, ổ cứng di động USB |
| USB drivedanh từ | danh từ | Ổ đĩa flash USB |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt upper sideband
- Initialism of upper sideband.
Ví dụ
- 8' .Người ta đang lắp đặt biển chỉ dẫn mới để giúp dễ tìm đường, đồng thời bổ sung các cổng USB ở khu sảnh chính và khu vực chờ của Cầu 8.
- , , .Nó giúp bạn giữ bàn làm việc gọn gàng khỏi các món nhỏ như bút, thước, điện thoại di động và các ổ nhớ USB.
- ?Bạn có cáp USB không?