Dịch

USB

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈjuˈɛsˈbi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cổng USBdanh từ riêngInitialism of Universal Serial Bus; a serial bus standard for connecting devices.
  2. Viết tắt US Bancorpdanh từ riêngInitialism of US Bancorp.
  3. Ổ nhớ USBdanh từA USB flash drive.
  4. Viết tắt unified S‑banddanh từInitialism of unified S-band (a communication system used for the Apollo program).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. USBDạng gốc (base form)
  2. USBsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

usb cableCáp USB
usb chargerSạc USB
usb connectionKết nối USB
usb deviceThiết bị USB
usb flash driveỔ flash USB
usb portdanh từCổng USB
USB stickdanh từThanh USB, ổ cứng di động USB
USB drivedanh từỔ đĩa flash USB

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt upper sideband
  1. Initialism of upper sideband.

Ví dụ

  • 8' .Người ta đang lắp đặt biển chỉ dẫn mới để giúp dễ tìm đường, đồng thời bổ sung các cổng USB ở khu sảnh chính và khu vực chờ của Cầu 8.
  • , , .Nó giúp bạn giữ bàn làm việc gọn gàng khỏi các món nhỏ như bút, thước, điện thoại di động và các ổ nhớ USB.
  • ?Bạn có cáp USB không?

AI