Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
USB drive
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ổ đĩa flash USB
danh từ
A USB flash drive.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
USB drive
Dạng gốc
(base form)
USB drive
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
put
the
data
on
a
USB
drive
.
Ziri
accidentally
dropped
his
USB
drive
in
the
library
.
There
were
several
audio
files
on
Ziri's
USB
drive
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Ổ đĩa flash USB
1
Ổ đĩa flash USB
1
Ổ đĩa flash USB