Dịch

uptake

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trí thông minh, sự hiểu biếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Understanding; comprehension.
  2. Sự hấp thu, mức độ tiếp nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absorption, especially of food or nutrient by an organism.
  3. Sự nâng lên, sự nhấc lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of lifting or taking up.
  4. Hấp thuđộng từTo absorb, as food or a drug by an organism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. uptakeNguyên thể (infinitive)
  2. uptakesSố nhiều (plural)
  3. uptook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. uptaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. uptakingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • uptake (of sth)sự tiếp nhận (cái gì)

Cụm từ (phrase)

nutrient uptakeSự hấp thu dinh dưỡng
quick on the uptaketính từSáng dạ, tiếp thu nhanh
slow on the uptaketính từChậm hiểu
uptake rateTỷ lệ tiếp nhận
on the uptakecụm giới từTrong sự hiểu biết hoặc khả năng tiếp thu thông tin mới; đặc biệt là ở các cụm từ “tiếp thu nhanh” và “tiếp thu chậm”

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Ống khói
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chimney.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiuptaken“to take up, lift”

Ví dụ

  • , , , .Bản thiết kế dành chỗ cho các máng khói liên tục bằng bê tông cốt thép, được thông gió bằng các ống khói tròn, và khu vực bàn quay sẽ được che phủ, sử dụng các thanh bê tông cốt thép đúc sẵn dọc hai bên mỗi đường ray.
  • (thông tục) chậm hiểu, tối dạ
  • (thông tục) hiểu nhanh, sáng ý

AI