Nghĩa chính
- Trong sự hiểu biết hoặc khả năng tiếp thu thông tin mới; đặc biệt là ở các cụm từ “tiếp thu nhanh” và “tiếp thu chậm”cụm giới từIn understanding or in the ability to absorb new information; especially in the phrases "quick on the uptake" and "slow on the uptake".
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slow on the uptaketính từ | tính từ | Chậm hiểu |
| quick on the uptaketính từ | tính từ | Sáng dạ, tiếp thu nhanh |
Ví dụ
- .
- Tom's .
- .