uptaker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động lời nói tiếp nhận một chủ đề đã được người nói trước đó nêu radanh từA speech act that takes up a topic raised by a previous speaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uptakerDạng gốc (base form)
- uptakersSố nhiều (plural)