Dịch

uptaker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động lời nói tiếp nhận một chủ đề đã được người nói trước đó nêu radanh từA speech act that takes up a topic raised by a previous speaker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uptakerDạng gốc (base form)
  2. uptakersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI