Nghĩa chính
- Chính trực, đáng kínhtính từHonest; reputable; respectable.
- Đang đứngtính từkhông so sánh (not comparable)Standing up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- upstandingDạng gốc (base form)
- more upstandingSo sánh hơn (comparative)
- most upstandingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Một thương gia chính trực sẽ đổi sản phẩm bị lỗi.
- Dion's .Swift nằm trong số những người đứng dậy chào Dion khi cô bước lên sân khấu và hát bản hit The Power of Love của Dion.
- .Tom là một công dân chính trực.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chính trực