Dịch

upstanding

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chính trực, đáng kínhtính từHonest; reputable; respectable.
  2. Đang đứngtính từkhông so sánh (not comparable)Standing up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upstandingDạng gốc (base form)
  2. more upstandingSo sánh hơn (comparative)
  3. most upstandingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một thương gia chính trực sẽ đổi sản phẩm bị lỗi.
  • Dion's .Swift nằm trong số những người đứng dậy chào Dion khi cô bước lên sân khấu và hát bản hit The Power of Love của Dion.
  • .Tom là một công dân chính trực.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chính trực

Họ từ (word family)

cùng gốc upstanding

AI