Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
up to time
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
ʌ
p
t
ə
ˈ
t
aɪ
m
/
US
/ˈ
ʌ
p
t
ə
ˈ
t
aɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Đúng giờ
cụm giới từ
On time; punctual.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
puntual
Đúng giờ
puntualmente
Đúng giờ, kịp thời
puntualidad
Sự đúng giờ
Ví dụ
The
road-physician
was
fairly
up
to
time
;
but
,
to
the
surprise
of
Jude
on
striking
into
his
pace
,
which
the
pedestrian
did
not
diminish
by
a
single
unit
of
force
,
the
latter
seemed
hardly
to
recognize
his
young
companion
,
though
with
the
lapse
of
the
fortnight
the
evenings
had
grown
light
.
AI
1
Đúng giờ
1
Đúng giờ
1
Đúng giờ