Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unwound
động từ
(verb)
UK
/
ʌ
n
ˈ
w
aʊ
n
d
/
nguồn
US
/
ʌ
n
ˈ
w
aʊ
n
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tháo ra, tri ra (cái gì đ cuộn, đ quấn)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
to make (someone’s) wounds go away, to heal
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unwound
unwound
able
Không có khả năng bị thương
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
wound
“to hurt”
Ví dụ
The
time
travelling
episode
offers
us
restored
wholeness
of
many
kinds
,
ranging
from
physical
(
the
‘
unwounding
’
of
wounded
men
)
to
spiritual
and
metaphysical
(
our
transcending
the
tragedy
of
before
and
after
).
AI
1
Tháo ra
1
Tháo ra
1
Tháo ra