unwired
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có dâytính từkhông so sánh (not comparable)Not wired.
- Không được kết nối bằng dây điệntính từkhông so sánh (not comparable)Not connected by electrical wires.
- Của một tuyến đường hoặc tuyến đường không có điện khí hóa, không có hệ thống dây điện trên cao để cung cấp dòng điện cho tàu điện thông qua cần tiếp điệntính từkhông so sánh (not comparable)Of an unelectrified line or route, without overhead wiring to supply current to electric trains via pantographs.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ' ' , .