Dịch

unwill

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thiếu hoặc không có ý chí; sự bất lực; không mong muốndanh từLack or absence of will; willlessness; undesire.
  2. Thay đổi (ý định, quan điểm)động từngoại động từ (transitive)To annul or reverse by an act of the will.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unwillNguyên thể (infinitive)
  2. unwillsSố nhiều (plural)
  3. unwilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unwillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

unwilling victimNạn nhân bất đắc dĩ
unwilling participantNgười tham gia bất đắc dĩ
unwilling to do somethingKhông sẵn lòng làm gì

Nguồn gốc (etymology)

un-“lack or absence of”will

Ví dụ

  • , .
  • , , , .
  • !

AI