Dịch

unthought

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa được (chưa) nghĩ đến; cái đó vẫn chưa đi vào tâm trí; một ý nghĩ không tồn tạidanh từThat which has not been (yet) thought; that which has yet to enter into the mind; a non-existent thought.
  2. Chưa hề được suy nghĩtính từkhông so sánh (not comparable)Not having been thought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unthoughtDạng gốc (base form)
  2. unthoughtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

unthought-oftính từKhông ngờ tới

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . “” .
  • .

AI