Dịch

unsweetened

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bỏ đường; không ngọttính từNot sweetened.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsweetenedDạng gốc (base form)
  2. more unsweetenedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unsweetenedSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không bỏ đường

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , , , ,” Branca, ... .Francesco Branca, giám đốc dinh dưỡng và an toàn thực phẩm của WHO, cho biết: “Mọi người cần cân nhắc các cách khác để giảm lượng đường tự do, chẳng hạn như tiêu thụ thực phẩm có đường tự nhiên như trái cây, hoặc thực phẩm và đồ uống không đường”.
  • , .Cho tôi trà không đường.
  • .Tôi đã mua nước ép nam việt quất không đường.

AI