Dịch

sweetened

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm ngọttính từmade to taste sweet
  2. Có chất tạo ngọttính từcontaining sweetener
  3. Được làm hấp dẫn hơntính từmade more appealing or more attractive with incentives

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sweetenedDạng gốc (base form)
  2. more sweetenedSo sánh hơn (comparative)
  3. most sweetenedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

artificially sweetenedtính từTạo ngọt nhân tạo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cà phê này đã được làm ngọt.
  • Japan’s "" .Món 'yōkan' của Nhật Bản là một món tráng miệng làm từ đậu xanh được làm ngọt.
  • .Mứt lý chua đen làm ngọt thêm món bánh mì nướng buổi sáng của cô ấy.

AI