Dịch

unsurprising

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không làm ai ngạc nhiên, bình thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Not surprising; expected.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Scotland's ( world's) .Mức độ phổ biến tương đối của tuyến Kyle of Lochalsh là không có gì đáng ngạc nhiên, vì tuyến đường nổi tiếng này đã cạnh tranh với Tuyến Tây Nguyên để giành danh hiệu hành trình đường sắt đẹp nhất Scotland (và thực sự là trên thế giới).
  • .Không ngạc nhiên khi Yoko lại nói điều gì đó như vậy.
  • .Phản ứng giận dữ mà cuốn sách gây ra là điều không gây ngạc nhiên.

AI