Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unstymied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị cản trở
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not stymied.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
stymied
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
expedito
Rõ ràng, không bị cản trở
franco
Thông suốt, không bị cản trở
AI
1
Không bị cản trở
1
Không bị cản trở
1
Không bị cản trở