Nghĩa chính
- Chưa bóc, chưa gỡđộng từngoại động từ (transitive)To unstick; to get something unstuck
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unstuckNguyên thể (infinitive)
- unstucksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unstuckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unstuckingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come unstuckđộng từ | động từ | Nhả |
Ví dụ
- . ?Xe tôi bị kẹt trong tuyết. Làm sao để gỡ nó ra?
- .Chiếc hộp đã rời ra khỏi trần nhà.
- .Mark cần thoát khỏi bế tắc.