Dịch

unstuck

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chưa bóc, chưa gỡđộng từngoại động từ (transitive)To unstick; to get something unstuck

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unstuckNguyên thể (infinitive)
  2. unstucksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unstuckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unstuckingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

come unstuckđộng từNhả

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ?Xe tôi bị kẹt trong tuyết. Làm sao để gỡ nó ra?
  • .Chiếc hộp đã rời ra khỏi trần nhà.
  • .Mark cần thoát khỏi bế tắc.

AI