Nghĩa chính
- Không yêu cầu; không khẩn nàitính từNot requested; neither welcomed nor invited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsolicitedDạng gốc (base form)
- more unsolicitedSo sánh hơn (comparative)
- most unsolicitedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unsolicitedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không yêu cầu
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
un-solicited
Ví dụ
- .Mọi người đã trở nên rất bực bội với các cuộc gọi bán hàng làm phiền.
- .Không ai thích lời khuyên không được mời mà đến.
- .Lời khuyên không được yêu cầu thường bị phớt lờ.