Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unrequested
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không yêu cầu, không xin; tự tiện, tự ý
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not requested.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Không yêu cầu
unsolicited
Trái nghĩa
requested
solicited
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
requested
Ví dụ
the
merchandise
was
unrequested
AI
1
Không yêu cầu
1
Không yêu cầu
1
Không yêu cầu