Dịch

unreason

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thiếu lý do hoặc sự hợp lý; sự vô lý; sự phi lýdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of reason or rationality; unreasonableness; irrationality.
  2. Vô nghĩa; sự điên rồ; sự vô lýdanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense; folly; absurdity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unreasonDạng gốc (base form)
  2. unreasonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Abbot of Unreasondanh từNhà lãnh đạo được bầu trong các lễ kỷ niệm cũ của Scotland; Chúa tể của sự sai lầm
unreasonable delaySự chậm trễ vô lý
unreasonable doubtSự nghi ngờ vô lý
unreasonable priceGiá cắt cổ
unreasonable demandYêu cầu quá đáng
unreasonable behaviorHành vi vô lý

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Chứng minh là không hợp lý
  1. ngoại động từ (transitive)Chứng minh là không hợp lý; bác bỏ bằng lập luậnTo prove to be unreasonable; disprove by argument.

Nguồn gốc (etymology)

un-reason

  1. từ tiếng Anh trung đạiunreson

Ví dụ

  • .
  • , , :" ! "
  • Heidegger's " ," Foucault's , , " ."

AI