Dịch

unprovoked

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Không có sự khiêu khích, không bị khiêu khíchtính từHappening without provocation.
  2. Vô cớtrạng từWithout provocation or motivation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unprovokedDạng gốc (base form)
  2. more unprovokedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unprovokedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unprovoked aggressionSự gây hấn vô cớ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một cuộc tấn công vô cớ
  • ' , " "? ?' ', .' '. ; .''Anh ấy nói, "Tôi sẽ không làm phiền bạn"? Thật sự?' 'Ừ, thực sự đấy.' 'Chúa. Điều đó hơi đáng ngờ; đi ra mà không bị khiêu khích.'
  • .Cười vô cớ là dấu hiệu của sự khờ dại.

AI