unprovoked
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Không có sự khiêu khích, không bị khiêu khíchtính từHappening without provocation.
- Vô cớtrạng từWithout provocation or motivation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unprovokedDạng gốc (base form)
- more unprovokedSo sánh hơn (comparative)
- most unprovokedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unprovoked aggression | Sự gây hấn vô cớ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unprovokedVí dụ
- một cuộc tấn công vô cớ
- ' , " "? ?' ', .' '. ; .''Anh ấy nói, "Tôi sẽ không làm phiền bạn"? Thật sự?' 'Ừ, thực sự đấy.' 'Chúa. Điều đó hơi đáng ngờ; đi ra mà không bị khiêu khích.'
- .Cười vô cớ là dấu hiệu của sự khờ dại.