Nghĩa chính
- Hoạt động tình dục không được bảo vệ khỏi bệnh lây truyền qua đường tình dục; quan hệ tình dục không an toàn hoặc cởi trầndanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual activity without protection from sexually transmitted disease; sex that is not safe sex, or that is barebacking.
- Quan hệ tình dục không có biện pháp tránh thai; việc không sử dụng biện pháp tránh thaidanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual intercourse without protection from pregnancy; the nonuse of birth control.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .
- .