Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unprolific
tính từ
(adjective)
UK
/ˌ
ʌ
n
.
p
ɹ
ə
ˈ
l
ɪ
f
.
ɪ
k
/
US
/ˌ
ʌ
n
.
p
ɹ
oʊ
ˈ
l
ɪ
f
.
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Không sinh sản nhiều, không nảy nở nhiều
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not prolific.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unprolific
unprolific
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không sinh sôi nảy nở
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
prolific
Ví dụ
With
the
possible
exception
of
cliquishness
,
in
each
of
these
regards
Fenton
is
more
like
Larkin
:
plain-spoken
,
unprolific
and
firmly
in
possession
of
a
deflated
sense
of
poetic
vocation
.
AI
1
Không sinh sản nhiều
1
Không sinh sản nhiều
1
Không sinh sản nhiều