Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpegged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không cố định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not pegged.
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
un-
+
pegged
động từ
unpeg
+
-ed
Ví dụ
The
unpegged
sides
of
the
tent
flapped
and
billowed
in
the
wind
,
rain
drizzled
.
AI
1
Không cố định
1
Không cố định
1
Không cố định