Dịch

pegged

B2tính từ (adjective)
/pɛɡd/

Nghĩa chính

  1. Được chốt, có cọctính từkhông so sánh (not comparable)Fitted or furnished with one or more pegs.

Cụm từ (phrase)

pegged pantsdanh từQuần được cắt toàn bộ ở vùng eo và đùi, thu gọn đến cổ tay áo hoặc thu gọn ở mắt cá chân

Họ từ (word family)

cùng gốc pegged

Ví dụ

  • giày đinh chốt, giày có đinh
  • .Cô ấy kẹp một chiếc váy lên dây.
  • .Đồng tiền này được neo vào đồng Euro.

AI