Nghĩa chính
- Được chốt, có cọctính từkhông so sánh (not comparable)Fitted or furnished with one or more pegs.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pegged pantsdanh từ | danh từ | Quần được cắt toàn bộ ở vùng eo và đùi, thu gọn đến cổ tay áo hoặc thu gọn ở mắt cá chân |
Họ từ (word family)
cùng gốc peggedVí dụ
- giày đinh chốt, giày có đinh
- .Cô ấy kẹp một chiếc váy lên dây.
- .Đồng tiền này được neo vào đồng Euro.