Dịch

pegged pants

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quần được cắt toàn bộ ở vùng eo và đùi, thu gọn đến cổ tay áo hoặc thu gọn ở mắt cá chândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Trousers that are cut full in the waist and thigh area, and tapering to a cuff or gather at the ankle.

AI