Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unoared
tính từ
(adjective)
/
ʌ
n
ˈ
ɔː
(ɹ)
d
/
Nghĩa chính
1
Không được cung cấp mái chèo; không có mái chèo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not supplied with oars; oarless.
2
Không có thuyền ghé thăm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Unvisited by boats.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
oared
Ví dụ
Like
one
who
drifts
in
idle
boat
/
Unoared
,
and
heedless
whither
bound
[…]
When
the
mists
divide
with
the
dawn
o'er
those
glittering
waters
,
/
Do
they
gaze
over
unoared
seas
[…]
AI
1
Không được cung cấp mái chèo
2
Không có thuyền ghé thăm
1
Không được cung cấp mái chèo
2
Không có thuyền ghé thăm
1
Không được cung cấp mái chèo
2
Không có thuyền ghé thăm