oared
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có mái chèo ((thường) trong từ ghép)tính từkhông so sánh (not comparable)Having oars.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oared shrew | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- thuyền bốn mái chèo
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oared shrew | Chưa có nghĩa |