Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unnoticing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không để ý
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not noticing.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unnoticing
unnoticing
ly
Một cách không đáng chú ý
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
unnoticed
unnotice
Ví dụ
At
the
appointed
hour
Turner
came
and
found
me
in
an
earnest
study
of
the
pictures
in
the
farther
end
of
the
gallery
,
where
I
remained
,
unnoticing
and
unnoticed
,
until
a
sign
from
Griffiths
called
me
up
.
He
was
hoping
against
all
common
sense
that
the
young
Prescotts
had
not
seen
his
mishap
,
or
at
least
that
they
would
pass
on
above
him
unnoticing
.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
noticing
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
不管
bù guǎn
Không quan tâm, không để ý, bỏ mặc
Tiếng Tây Ban Nha
descuidar
Lơ là, mất cảnh giác, không để ý
AI
1
Không để ý
1
Không để ý
1
Không để ý