Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unlit
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không châm, không có ánh sáng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not lit
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unlit
unlit
ten
Tắt đèn
tính từ
unlit
tle
Không ít
tính từ
unlit
eral
Không theo nghĩa đen
tính từ
unlit
erary
Không gắn liền với văn học; đặc biệt là không gắn liền với văn học nghệ thuật
tính từ
Xem thêm 8 từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
lit
Ví dụ
through
dark
unlighted
(
or
unlit
)
streets
Xuất hiện ở từ khác
dark
đồng nghĩa
Thường dùng cho nơi hoặc thiết bị không được thắp sáng.
AI
1
Không châm
1
Không châm
1
Không châm