Nghĩa chính
- Của bánh mì, v.v.: trạng thái không được nuôi dưỡng bằng men hoặc chất làm nở như mendanh từkhông đếm được (uncountable)Of bread, etc.: the state of not being raised with a leaven or raising agent such as yeast.
- Tình trạng hoặc chất lượng không bị kiểm soát hoặc tiết chế bởi một số đặc điểm, chẳng hạn như lịch sự, tế nhị, v.v; thái quá, thiếu kiềm chếdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or quality of not being controlled or moderated by some characteristic, such as courtesy, tact, etc.; immoderation, unrestraint.
- Tình trạng hoặc phẩm chất hoặc không bị ảnh hưởng bởi tội lỗi; sự trong sạch, vô tộidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or quality or being unaffected by sin; purity, sinlessness.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
unleavened“not being raised with a leaven or raising agent; (figurative) unaffected by something, unmoderated, unrelieved”-ness
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ; () (): […]
- . , , — . . , , .