Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unkillable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể giết được; không thể bị giết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not killable; unable to be killed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unkillable
unkillable
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không thể giết được
danh từ
Từ liên quan
(related word)
everliving
undying
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
killable
Ví dụ
The
phrase
,
“
tank
meta
”,
is
one
that
carries
a
lot
of
weight
when
it
comes
to
MOBAs
.
These
metas
are
generally
characterized
by
tanky
,
unkillable
behemoths
dominating
the
meta
and
leaving
any
character
that
isn’t
focused
around
raw
DPS
in
the
dust
.
AI
1
Không thể giết được
1
Không thể giết được
1
Không thể giết được