Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unkill
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm cho (thứ gì đó bị giết) sống lại
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To bring (something killed) back to life.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
restore
revive
Ví dụ
We
killed
agriculture
in
the
past
.
Now
is
the
time
to
unkill
it
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unkill
unkill
ability
Không có khả năng bị giết
danh từ
unkill
ableness
Trạng thái hoặc tình trạng không thể giết được
danh từ
unkill
able
Không thể giết được; không thể bị giết
tính từ
AI
1
Làm cho (thứ gì đó bị giết) sống lại
1
Làm cho (thứ gì đó bị giết) sống lại
1
Làm cho (thứ gì đó bị giết) sống lại