Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unisonous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đang đồng lòng; không đồng điệu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Being in unison; unisonant.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unisonal
unisonant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
unísono
giống đực
Đồng thanh
Nguồn gốc
(etymology)
unison
+
-ous
Ví dụ
Hitherto
all
the
singing
in
the
American
churches
had
been
unisonous
,
the
melody
only
having
been
sung
;
but
in
1720
a
book
of
tunes
in
threo
parts
,
"
Cantus
,
" "
Medius
"
and
"
Basus
,
"
was
published
by
Rev
.
Thomas
Walter
.
AI
1
Đang đồng lòng
1
Đang đồng lòng
1
Đang đồng lòng