Dịch

uninhibited

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bị cấm, tự dotính từNot inhibited; having no inhibitions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uninhibitedDạng gốc (base form)
  2. more uninhibitedSo sánh hơn (comparative)
  3. most uninhibitedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Trường đại học phải là một diễn đàn mở để trao đổi ý tưởng một cách tự do.
  • .Neil đã trở nên phóng khoáng hơn rất nhiều kể từ khi anh ấy chuyển đến châu Âu.
  • .Tôi khao khát một lối sống phóng khoáng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không bị cấm

AI