uninhibited
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị cấm, tự dotính từNot inhibited; having no inhibitions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uninhibitedDạng gốc (base form)
- more uninhibitedSo sánh hơn (comparative)
- most uninhibitedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Trường đại học phải là một diễn đàn mở để trao đổi ý tưởng một cách tự do.
- .Neil đã trở nên phóng khoáng hơn rất nhiều kể từ khi anh ấy chuyển đến châu Âu.
- .Tôi khao khát một lối sống phóng khoáng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không bị cấm