unidiomatic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không đúng với đặc tính của một ngôn ngữtính từNot idiomatic; not conforming to an idiom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unidiomaticDạng gốc (base form)
- more unidiomaticSo sánh hơn (comparative)
- most unidiomaticSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- tiếng Anh không đúng như của người Anh nói
- .