Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unhasty
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Từ tốn; không vội
tính từ
Not hasty.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unhasty
Dạng gốc
(base form)
more unhasty
So sánh hơn
(comparative)
most unhasty
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
hasty
Ví dụ
A
double
file
of
camels
with
sumptuous
housings
moved
with
dignified
and
unhasty
tread
after
the
litters
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
leisurely
unhurried
unrushed
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unhasty
unhast
ily
Một cách không vội vàng
trạng từ
unhast
iness
Phẩm chất của việc không vội vàng
danh từ
AI
1
Từ tốn
1
Từ tốn
1
Từ tốn