Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfrozen
tính từ
(adjective)
UK
/
ʌ
n
ˈ
f
ɹ
əʊ
.
z
ə
n
/
nguồn
US
/
ʌ
n
ˈ
f
ɹ
oʊ
.
z
ə
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không bị đóng băng, không bị đóng cứng; bị tan ra
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not frozen.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Không bị đóng băng
ice-free
Trái nghĩa
frozen
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
frozen
Ví dụ
One
would
assume
that
here
the
chief
problem
would
be
to
keep
the
conductor
rails
and
point
mechanisms
unfrozen
.
In
getting
out
of
this
I
found
it
easier
to
wade
down
a
shallow
unfrozen
stream
than
to
wallow
through
deep
snow
.
unfrozen
ground
AI
1
Không bị đóng băng
1
Không bị đóng băng
1
Không bị đóng băng