unfavourably
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách bất lợitrạng từIn an unfavourable manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unfavourablyDạng gốc (base form)
- more unfavourablySo sánh hơn (comparative)
- most unfavourablySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- 2 3 . [...] .
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha