Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
adversamente
B2
trạng từ
(adverb)
/adˌbeɾsaˈmente/
Nghĩa chính
1
Bất lợi, một cách bất lợi
trạng từ
adversely
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
adversely
Bất lợi
Ví dụ
La
crisis
de
las
economías
emergentes
también
ha
afectado
adversamente
a
estos
dos
países
en
el
último
año
.
AI
1
Bất lợi
1
Bất lợi
1
Bất lợi