Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unepic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không hoành tráng
tính từ
Not epic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unepic
Dạng gốc
(base form)
more unepic
So sánh hơn
(comparative)
most unepic
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
epic
Ví dụ
Virgil
,
Milton
,
and
Voltaire
have
obscured
the
idea
of
the
Epic
,
as
the
perfection
of
ballad
poetry
,
by
trying
to
write
after
the
Epic
model
in
an
unepic
age
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unepic
unepic
al
Không hoành tráng
tính từ
unepic
ally
Theo cách không hoành tráng hoặc không hoành tráng
trạng từ
unepic
urean
Không phải là hưởng thụ
tính từ
AI
1
Không hoành tráng
1
Không hoành tráng
1
Không hoành tráng