Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unenterable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cái đó không thể nhập được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That cannot be entered.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
enterable
Ví dụ
There
is
no
aesthetic
distance
here
separating
actors
from
audience
and
placing
the
depicted
events
in
an
unenterable
world
of
illusion
...
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
infranqueable
Không thể vào được (của các cửa)
AI
1
Cái đó không thể nhập được
1
Cái đó không thể nhập được
1
Cái đó không thể nhập được