Dịch

undiscovered

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa được khám phátính từkhông so sánh (not comparable)That has not been discovered; unknown, unexplored.

Họ từ (word family)

cùng gốc undiscovered

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

un-discovered

động từ

undiscover-ed

Ví dụ

  • , ?Liệu có khả năng tồn tại một thành phố ngầm khổng lồ, mà chưa ai khám phá ra không?
  • một nơi không ai biết
  • một tội ác không (chưa) bị phát giác

AI