undiscovered
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa được khám phátính từkhông so sánh (not comparable)That has not been discovered; unknown, unexplored.
Họ từ (word family)
cùng gốc undiscoveredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
động từ
Ví dụ
- , ?Liệu có khả năng tồn tại một thành phố ngầm khổng lồ, mà chưa ai khám phá ra không?
- một nơi không ai biết
- một tội ác không (chưa) bị phát giác