undetected
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị phát hiện, không bị khám phá ratính từNot found; undiscovered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undetectedDạng gốc (base form)
- more undetectedSo sánh hơn (comparative)
- most undetectedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , .Trẻ em ngày càng là mục tiêu hấp dẫn đối với những kẻ đánh cắp danh tính, một phần vì chúng là mồi ngon cho những kẻ săn mồi dẻo miệng trong các phòng chat, và vì tội ác này có thể không bị phát hiện trong nhiều năm.
- .Anh ấy đã vượt qua sân mà không bị phát hiện.
- .Lukas đang bám theo Rima mà không bị phát hiện.