Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
non-detected
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thất bại trong việc bị phát hiện; không được phát hiện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having failed to be detected; not detected.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
undetected
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
detected
AI
1
Thất bại trong việc bị phát hiện
1
Thất bại trong việc bị phát hiện
1
Thất bại trong việc bị phát hiện